nắng hạn

nắng hạn

Nắng hạn làm cho cây cối khô héo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hiện tượng thời tiết khô hạn kéo dài do nắng gay gắt: "nắng hạn" chỉ tình trạng trời nắng lâu ngày, không mưa, dẫn đến đất đai khô cằn, thiếu nước.
    • Sự kết hợp giữa nắng hạn hán: "nắng hạn" cụm từ mô tả một giai đoạn thời tiết khắc nghiệt, gây ảnh hưởng tiêu cực đến nông nghiệp đời sống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nắng hạn kéo dài khiến ruộng đồng nứt nẻ. (Thời tiết nắng gay gắt không mưa lâu ngày làm đất ruộng bị nứt.)
    • Nông dân lo lắng nắng hạn làm mất mùa. (Người làm nông sợ hãi tình trạng khô hạn khiến vụ mùa thất bát.)
    • Cây cối héo úa nắng hạn. (Thực vật bị khô héo do thiếu nước nắng nóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chịu nắng hạn": chịu đựng hoặc trải qua giai đoạn thời tiết khô hạn.

    • Vùng này thường xuyên chịu nắng hạn vào mùa . (Khu vực này thường bị ảnh hưởng bởi nắng hạn hán vào mùa .)
  • "phòng chống nắng hạn": các biện pháp đối phó với tình trạng khô hạn.

    • Chính phủ đã triển khai các biện pháp phòng chống nắng hạn cho nông dân. (Nhà nước thực hiện các hoạt động để giảm thiểu tác động của thời tiết khô hạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Hạn hán (danh từ): tình trạng thiếu mưa kéo dài, gây khô cằn.

    • Hạn hán nghiêm trọng đã xảy ranhiều tỉnh. (Tình trạng thiếu nước kéo dài diễn ranhiều khu vực.)
  • Nắng hạn (tính từ, hiếm dùng): mang tính chất của thời tiết nắng khô hạn.

    • Thời tiết nắng hạn làm giảm năng suất cây trồng. (Khí hậu nóng khô khiến cây cối kém phát triển.)
Từ đồng nghĩa
  • Khô hạn: tình trạng thiếu nước, không độ ẩm.
  • Hạn hán: thời kỳ dài không mưa, gây khô cằn.
  • Nắng gắt: cường độ nắng mạnh, gay gắt.
Thành ngữ liên quan
  • Nắng hạn cháy da: nắng gay gắt khô hạn đến mức làm tổn thương làn da.
    • Làm việc ngoài đồng dưới nắng hạn cháy da thật vất vả. (Lao động ngoài trời trong điều kiện nắng nóng khô hạn rất khó khăn.)